Chào mừng bạn đến với CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ 456
Giải pháp xe nâng & thiết bị nâng hạ hiệu quả cho mọi doanh nghiệp!
Bảng Giá Cho Thuê Xe Nâng Điện Mới Nhất 2026 - Xenang456.vn

BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE NÂNG ĐIỆN TẠI XENANG456

Bảng giá chi tiết Dịch vụ cho thuê xe nâng điện – Cập nhật mới nhất 2026

💡 Lưu ý minh bạch: Mức giá "Từ" và bảng giá dưới đây áp dụng cho hợp đồng thuê dài hạn với cấu hình tiêu chuẩn. Giá thực tế phụ thuộc vào model, năm sản xuất, tình trạng xe, loại pin (Axit-lead/Lithium), chiều cao khung nâng, số ca làm việc/ngày, địa điểm giao xe và thời hạn thuê.

🧮 TÍNH GIÁ THUÊ XE NÂNG NHANH

DỰ TOÁN CHI PHÍ THUÊ DỰ KIẾN:
10 - 13 Triệu / tháng

1. Bảng giá thuê xe nâng điện theo tháng (Tham khảo)

Loại xe Tải trọng Giá từ/tháng Thuê 6–12 tháng Thuê 24–36 tháng ⭐
Xe nâng điện Nhật bãi 1.5 Tấn 12 triệu 10–13 triệu/tháng 8–11 triệu/tháng
Xe nâng điện Nhật bãi 2.0 Tấn 13 triệu 11–14 triệu/tháng 9–12 triệu/tháng
Xe nâng điện Nhật bãi 2.5 Tấn 14 triệu 12–16 triệu/tháng 10–14 triệu/tháng
Xe nâng điện mới 100% 3.0 Tấn 22 triệu 20–25 triệu/tháng 18–23 triệu/tháng
Xe nâng điện mới 100% 3.5 Tấn 25 triệu 23–28 triệu/tháng 21–26 triệu/tháng
Xe nâng điện mới 100% 5.0 Tấn 32 triệu 29–36 triệu/tháng 26–33 triệu/tháng
Ưu đãi thuê dài hạn: Thuê càng dài – đơn giá tháng càng tốt. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp đầy đủ các dòng xe nâng điện ngồi láixe nâng điện đứng lái đáp ứng nhu cầu sử dụng của từng loại kho hàng.

2. Bảng giá thuê xe nâng điện ngắn hạn (Theo Ngày & Tuần)

Dành cho khách hàng có nhu cầu phát sinh đột xuất, làm dự án ngắn hạn hoặc phục vụ cao điểm sản xuất.

Tải trọng Giá thuê theo ngày (VNĐ/ngày)
1.5 Tấn800.000 – 1.000.000 đ
2.0 Tấn900.000 – 1.100.000 đ
2.5 Tấn1.000.000 – 1.300.000 đ
3.0 Tấn1.300.000 – 1.600.000 đ
3.5 Tấn1.500.000 – 1.800.000 đ
5.0 Tấn1.800.000 – 2.300.000 đ
Tải trọng Giá thuê theo tuần (VNĐ/tuần)
1.5 Tấn4,5 – 5,5 triệu
2.0 Tấn5,0 – 6,0 triệu
2.5 Tấn5,5 – 7,0 triệu
3.0 Tấn7,0 – 9,0 triệu
3.5 Tấn8,0 – 10,0 triệu
5.0 Tấn10,0 – 13,0 triệu
* Giá thuê ngắn hạn bao gồm chi phí kiểm tra kỹ thuật. Mọi thắc mắc về hợp đồng ngắn hạn vui lòng liên hệ trực tiếp trang Liên hệ Xenang456 để được hỗ trợ.

3. Giá thuê xe nâng đã bao gồm những gì? (2 Mô hình dịch vụ)

GÓI STANDARD

Phù hợp khách hàng muốn tối ưu hóa chi phí vận hành ban đầu.
  • Xe nâng điện hoạt động tốt
  • Pin / ắc quy tiêu chuẩn theo xe
  • Bộ sạc kèm theo xe
  • Kiểm tra toàn bộ xe trước khi giao
  • Hướng dẫn vận hành cơ bản khi bàn giao
  • Hỗ trợ kỹ thuật theo điều kiện hợp đồng
Khuyên Dùng

GÓI FULL SERVICE

Phù hợp cho Nhà máy, Kho Logistics & Hợp đồng dài hạn cần tính ổn định tuyệt đối.
  • Xe nâng điện chất lượng cao
  • Pin / ắc quy dung lượng đạt chuẩn
  • Bộ sạc an toàn, hiệu suất cao
  • Bảo dưỡng kỹ thuật định kỳ tận nơi
  • Kiểm tra kỹ thuật định kỳ miễn phí
  • Hỗ trợ sửa chữa & khắc phục sự cố nhanh
  • Tư vấn tối ưu vận hành thiết bị
  • Theo dõi và quản lý tình trạng xe định kỳ

4. Bảng giá thuê tham khảo theo Model xe sẵn có tại bãi 456

Sẵn sàng giao

KOMATSU FB20

2.0 Tấn | Sàn bãi 456

Giá từ: 9 triệu/tháng
Sẵn sàng giao

KOMATSU FB25

2.5 Tấn | Sàn bãi 456

Giá từ: 10 triệu/tháng
Sẵn sàng giao

TOYOTA 8FB25

2.5 Tấn | Sàn bãi 456

Giá từ: 11 triệu/tháng
Sẵn sàng giao

LIUGONG 3T (Mới)

3.0 Tấn | Pin Lithium

Giá từ: 18 triệu/tháng

📋 Điều khoản & Điều kiện thuê xe nâng tại 456:

  • Giá thuê CHƯA bao gồm: Thuế VAT (8-10%), chi phí vận chuyển/giao nhận xe ngoài khu vực miễn phí, chi phí nhiên liệu/điện năng tiêu thụ, chi phí hư hỏng phát sinh do lỗi người vận hành hoặc do sử dụng sai quy định nhà sản xuất.
  • Bảo dưỡng & Sửa chữa: Phạm vi bao gồm/không bao gồm dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế pin & sạc sẽ được cam kết và quy định chi tiết trong từng Gói dịch vụ (Standard hoặc Full Service) và hợp đồng ký kết.
  • Số giờ/ca làm việc: Bảng giá tiêu chuẩn áp dụng cho thời lượng làm việc không quá 8-10 giờ/ngày. Nhu cầu làm việc 2-3 ca/ngày sẽ được tính thêm phụ phí tải trọng công việc.
Danh sách so sánh
Messenger